遲緩地

trì hoãn địa

Hán Việt: trì hoãn địa

Tổng quan

chậm, chầm chậm ủ rũ, rầu rự, sưng sỉa (mặt), ảm đạm; buồn thảm

Cấu tạo: (trì) + (hoãn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậm, chầm chậm ủ rũ, rầu rự, sưng sỉa (mặt), ảm đạm; buồn thảm