迟缓的

trì hoãn đích

Hán Việt: trì hoãn đích

Tổng quan

lờ phờ cẩu thả, tắc trách, chểnh mảng, yếu đuối, thiếu nghị lực, nhu nhược chậm, chậm chạp, trì độn, không nhanh trí, buồn tẻ, kém vui, mở nhỏ (ống kính máy ảnh), cháy lom rom, không nảy, chậm, chầm c

Cấu tạo: 遲 (trì) + 緩 (hoãn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chậm chạp

Từ liên quan

Gần nghĩa

迟缓的人 · 迟缓地 · 迟缓 · 遲緩 · 迟缓者 · 迟缓同位语