迢嶢
điều nghiêu
Hán Việt: điều nghiêu · Pinyin: tiáo yáo
Tổng quan
1.高峻貌。
高峻的樣子。明.無名氏《貧富興衰》第一折:「殿宇嵬峨雲靉靆,鐘樓高聳勢迢嶢。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cao vút, hiểm trở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高峻的樣子。明.無名氏《貧富興衰》第一折:「殿宇嵬峨雲靉靆,鐘樓高聳勢迢嶢。」
Hán Việt: điều nghiêu · Pinyin: tiáo yáo
1.高峻貌。
高峻的樣子。明.無名氏《貧富興衰》第一折:「殿宇嵬峨雲靉靆,鐘樓高聳勢迢嶢。」