迢

tiáođiềuNôm thiều

Hán Việt: điều · Pinyin: tiáo · Nôm: thiều

Tổng quan

Điều đệ [迢遰] xa xôi, không biết tin tức nhau. Có khi viết là [迢遞]

迢远 · 迢迢 · 迢遠 · 万里迢迢 · 关山迢递 · 千里迢迢 · 迢峣 · 迢嶢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiáo
Hán Việtđiều
Âm Nômdéo
Quảng Đôngsiu4
Mân Namtiau5
Nhật BảnHARUKA
Hàn Quốc초
Chú âmㄊㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổdeu
Phản thiết徒聊切
Thanh mẫu定
Vận蕭
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Điều đệ [迢遰] xa xôi, không biết tin tức nhau. Có khi viết là [迢遞]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thiều thiều (xa xôi) [Eng: remote; distant]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dìu dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu [Eng: to flit about; to guide; soft and slow; to calm down]
  • Bảng Tra Chữ Nôm déo déo dắt (réo rắt) [Eng: harmonious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm điều [Eng: far; distant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: déo Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: déo Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điều Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 遙遠。如:「迢遞」、「迢迢」、「迢遙」、「迢遠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迢〈形〉 (形声。从辵,召声。本义遥远) 同本义 旷瞻迢递。--《文选·左思·吴都赋》。刘注迢递,远貌。” 又如 千里迢迢; 夜迢迢; 迢邈(遥远); 迢渺(遥远渺茫) 高貌,高峻貌 如迢递(高峻的样子); 迢越(高远的样子); 迢峣(高大的样子) 迢tiáo远,遥远~遥。千里~ ~。~ ~牵牛星。

Eng

  • CC-CEDICT remote

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】徒聊切【集韻】【韻會】【正韻】田聊切,𠀤音條。【說文】迢遰也。【正字通】遠不相通也。 又【集韻】迢迢,高貌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦴚