迢遞

tiáo dì điều đệ

Hán Việt: điều đệ · Pinyin: tiáo dì

Tổng quan

Cấu tạo: (điều) + (đệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遙遠的樣子。唐.孟浩然〈赴京途中遇雪〉詩:「迢遞秦京道,蒼茫歲暮天。」《三國演義》第五六回:「西川迢遞,取之非易。都督之計,莫非不可?」

Eng

  • Cihui 迢遞 iáodì v.p. far-off; far-away