迤邐
dĩ lệ
Hán Việt: dĩ lệ · Pinyin: yǐ lǐ
Tổng quan
uốn khúc | quanh co
Nghĩa
Việt
- Cihui uốn khúc | quanh co
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續不斷的樣子。如:「遠望天邊迤邐的雲山,足以開拓胸襟,滌盡塵俗之氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曲折延绵;缓行迤逦不断的青山|沿河迤逦而行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"迤"。亦作"迤里"。亦作"迤逦"。亦作"迤"。 2.曲折连绵貌。 3.指唱歌声和鸟鸣声的悠扬圆转。 4.斜延貌;延伸貌。 5.缓行貌。 6.渐次;逐渐。
Eng
- CC-CEDICT meandering|winding
- Cihui meandering; winding