迥然

jiǒng ránhuýnh nhiên

Hán Việt: huýnh nhiên · Pinyin: jiǒng rán

Tổng quan

khác hẳn; khác xa. một người trầm tĩnh, một người nóng vội, tính cách hai người khác hẳn nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容差别很大一个沉着,一个急躁,他俩的性格~不同。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

差異很大的樣子。如:「極地與赤道,一冷一熱,二者氣候迥然不同。」唐.白行簡《李娃傳》:「知命之年,有一子,始弱冠矣; 雋朗有詞藻,迥然不群,深為時輩推伏。」

Cấu tạo: 迥 (huýnh) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khác biệt một cách rõ rệt
  • Tần suất từ khác biệt một cách rõ rệt; khác hẳn; khác xa. một người trầm tĩnh, một người nóng vội, tính cách hai người khác hẳn nhau.; khác xa
  • Biên soạn 迥然 jiǒngrán adv. utterly; entirely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 差異很大的樣子。如:「極地與赤道,一冷一熱,二者氣候迥然不同。」唐.白行簡《李娃傳》:「知命之年,有一子,始弱冠矣; 雋朗有詞藻,迥然不群,深為時輩推伏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容差别很大一个沉着,一个急躁,他俩的性格~不同。

Eng

  • Cihui vastly (different)
  • Tần suất từ 迥然 jiǒngrán adv. utterly; entirely

Đức

  • Handedict äußerst (Adj), sehr

Từ liên quan

Gần nghĩa

迥然不同 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈