迦摩

già ma

Hán Việt: già ma

Tổng quan

ca ma (異類)餓鬼名。正法念經十七曰:「迦摩餓鬼。」經注曰:「迦摩雨盧波,魏言欲色。」Kāmarūpa。☸

Cấu tạo: (già) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca ma (異類)餓鬼名。正法念經十七曰:「迦摩餓鬼。」經注曰:「迦摩雨盧波,魏言欲色。」Kāmarūpa。☸