迦葉

jiā yè già diệp

Hán Việt: già diệp · Pinyin: jiā yè

Tổng quan

Cấu tạo: (già) + (diệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên Phật — Tên vị Bồ Tát — Tên của một Đại đệ tử của Phật. Đọc theo nhà Phật là Ca-diếp. già diệp già diệp ☆Tên Phật — Tên vị Bồ Tát — Tên của một Đại đệ tử của Phật. Đọc theo nhà Phật là Ca-diếp. ca-diếp (人名)又作迦攝。Kāśyapa,迦葉波,迦攝波之略。譯曰飲光。古代之姓氏。玄應音義二十四曰:「梵言迦葉波。迦葉,此云光。波,此云飲。」慧苑音義上曰:…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 釋迦牟尼佛十大弟子中摩訶迦葉的簡稱。參見「摩訶迦葉」條。《西遊記》第七回:「如來又稱謝了。叫阿儺、迦葉,將各所獻之物,一一收起,方向玉帝前謝宴。」