迦宾阇罗

già tân đồ la

Hán Việt: già tân đồ la

Tổng quan

ca tân xà la (動物)Kapiṅjara,又作迦頻闍羅。鳥名。慧琳音義二十六曰:「古昔云:是鵽鳥也。引釋論云:似,與象猴為親友,故知是也。鵽音卓刮反。」名義集二曰:「迦頻闍羅,此云雉。」爾雅釋鳥曰:「鵽鳩冠雉。」☸

Cấu tạo: (già) + (tân) + (đồ) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca tân xà la (動物)Kapiṅjara,又作迦頻闍羅。鳥名。慧琳音義二十六曰:「古昔云:是鵽鳥也。引釋論云:似,與象猴為親友,故知是也。鵽音卓刮反。」名義集二曰:「迦頻闍羅,此云雉。」爾雅釋鳥曰:「鵽鳩冠雉。」☸