迫使
bách sử
Hán Việt: bách sử · Pinyin: pò shǐ
Tổng quan
buộc phải | ép buộc
Nghĩa
Việt
- Cihui buộc phải | ép buộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以武力、威勢強迫,抑或受迫於某情勢,使從事某項活動。如:「警察掏出手槍,迫使匪徒就範。」「由於民調顯示支持率降低很多,迫使那個議員候選人作出退選的決定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逼着使做某事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逼着使做某事。
Eng
- CC-CEDICT to force; to compel
- Cihui to force; to compel