迫使

pò shǐbách sử

Hán Việt: bách sử · Pinyin: pò shǐ

Tổng quan

SỨ; SỬ buộc; ép buộc; buộc phải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.逼着使做某事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以武力、威勢強迫,抑或受迫於某情勢,使從事某項活動。如:「警察掏出手槍,迫使匪徒就範。」「由於民調顯示支持率降低很多,迫使那個議員候選人作出退選的決定。」

Cấu tạo: 迫 (bách) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cưỡng bức, ép buộc
  • VietPhrases buộc; ép buộc; buộc phải
  • Tần suất từ bách sứ/bách sử: khiến cho/buộc/ép buộc/buộc phải; buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép bị ép buộc, bị cưỡng bách bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho, làm ơn, gia ơn, giúp đỡ, (thông tục) đóng góp (vào cuộc vui) sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất, sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách, sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp, (điện học) ứng suất, áp suất cao, (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức điều áp (làm điều hoà áp suất, nhiệt độ... trong máy bay...) ((thường) dạng…
  • Biên soạn v. force; compel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以武力、威勢強迫,抑或受迫於某情勢,使從事某項活動。如:「警察掏出手槍,迫使匪徒就範。」「由於民調顯示支持率降低很多,迫使那個議員候選人作出退選的決定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.逼着使做某事。

Eng

  • Cihui to force; to compel
  • Tần suất từ to force; to compel

Đức

  • Handedict Strafarbeit

Từ liên quan

Gần nghĩa

使丑 · 使人 · 使令 · 使伏 · 使俯 · 使冲 · 使出 · 使动