迫促

pò cù bách xúc

Hán Việt: bách xúc · Pinyin: pò cù

Tổng quan

thúc giục | khẩn cấp | cấp bách

Cấu tạo: (bách) + (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc giục | khẩn cấp | cấp bách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.短促。《楚辭.王逸.九思.憫上》:「年齒盡兮命迫促,魁壘擠摧兮常困辱。」《漢書.卷四七.文三王傳.梁懷王劉揖傳》:「冬月迫促,貪生畏死。」 2.催促。《後漢書.卷六六.王允傳》:「及宏下獄,种遂迫促殺之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逼近;接近; 逼迫;催促; 急促;急迫; 谓短促。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逼近;接近。 2.逼迫;催促。 3.急促;急迫。 4.谓短促。

Eng

  • CC-CEDICT to urge|urgent|pressing
  • Cihui to urge; urgent; pressing