迫窄
bách trách
Hán Việt: bách trách · Pinyin: pò zhǎi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狹窄、狹隘。《二程集.河南程氏遺書.卷一八.伊川先生語》:「今人不知義理者,更不須說,纔知義理便迫窄。若聖人,則綽綽有餘裕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逼近;接近; 范围小,狭窄; 窘迫;困顿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逼近;接近。 2.范围小,狭窄。 3.窘迫;困顿。