迫脅

pò xié bách hiếp

Hán Việt: bách hiếp · Pinyin: pò xié

Tổng quan

ép buộc | nghĩa bóng: hẹp

Cấu tạo: (bách) + (hiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép buộc | nghĩa bóng: hẹp
  • Cihui bách hiếp bách hiếp ☆Dùng sức mạnh hoặc thế lực mà bắt buộc người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用威勢強迫人服從。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「案不以罪,迫脅無辜,致令自殺者,一歲且多於斷獄。」《三國演義》第二二回:「趙高執柄,專制朝權,威福由己,時人迫脅,莫敢正言。」 2.狹窄簡陋。《文選.張衡.西京賦》:「狹百堵之側陋,增九筵之迫脅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"迫胁"。

Eng

  • CC-CEDICT to coerce|fig. narrow
  • Cihui to coerce; fig. narrow