迫遽
bách cự
Hán Việt: bách cự · Pinyin: pò jù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急迫。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「安寧勿懈墯,有事不迫遽。」也作「薄遽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迫促;急迫; 狭窄,不宽敞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迫促;急迫。 2.狭窄,不宽敞。
Hán Việt: bách cự · Pinyin: pò jù