迫降
bách hàng
Hán Việt: bách hàng · Pinyin: pò jiàng
Tổng quan
buộc máy bay hạ cánh | buộc ai đó đầu hàng
Nghĩa
Việt
- Cihui buộc máy bay hạ cánh | buộc ai đó đầu hàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛行中的飛機,因燃料不足、氣流不穩定、機件故障或其他原因,難以續飛,須緊急著陸,稱為「迫降」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飞机因特殊情况不能继续飞行时的被迫降落。如飞机发动机发生严重故障,或气象条件恶化等都可造成迫降; 强迫非法飞越国境或严重违犯飞行纪律的飞机在指定机场降落。
- Tân Hoa Tự Điển ①飞机因特殊情况不能继续飞行时的被迫降落。如飞机发动机发生严重故障,或气象条件恶化等都可造成迫降。②强迫非法飞越国境或严重违犯飞行纪律的飞机在指定机场降落。
Eng
- CC-CEDICT to force a plane to land
- CC-CEDICT to force sb to surrender
- Cihui to force a plane to land