迭出

dié chūđiệt xuất

Hán Việt: điệt xuất · Pinyin: dié chū

Tổng quan

Hán Việt: ĐIỆP, ĐIỆT XUẤT xuất hiện nhiều lần; xuất hiện liên tục (xuất hiện hết lần này đến lần khác). 花樣迭出 kiểu mẫu xuất hiện liên tục. 名家迭出 người có tiếng tăm xuất hiện nhiều lần

新华 · Tân Hoa Đại lục

一次又一次地出现:花样~, 名家~。

Cấu tạo: 迭 (điệt) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 花樣迭出 名家迭出
  • Tần suất từ Hán Việt: ĐIỆP, ĐIỆT XUẤT xuất hiện nhiều lần; xuất hiện liên tục (xuất hiện hết lần này đến lần khác). 花樣迭出 kiểu mẫu xuất hiện liên tục. 名家迭出 người có tiếng tăm xuất hiện nhiều lần; xuất hiện liên tục

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一次又一次地出现:花样~, 名家~。

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于