迭次

dié cìđiệt thứ

Hán Việt: điệt thứ · Pinyin: dié cì

Tổng quan

Hán Việt: ĐIỆP, ĐIỆT THỨ nhiều lần; hết lần này đến lần khác. 迭次會商 nhiều lần thương lượng 影片中驚險場面迭次出現. những cảnh mạo hiểm trong phim xuất hiện nhiều lần

新华 · Tân Hoa Đại lục

屡次; 不止一次:~会商, 影片中惊险场面~出现。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屢次。如:「廠房相關設備已經老舊,在員工們迭次要求改善之下,終於獲得逐年更新。」

Cấu tạo: 迭 (điệt) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 迭次會商 影片中驚險場面迭次出現。
  • Tần suất từ Hán Việt: ĐIỆP, ĐIỆT THỨ nhiều lần; hết lần này đến lần khác. 迭次會商 nhiều lần thương lượng 影片中驚險場面迭次出現. những cảnh mạo hiểm trong phim xuất hiện nhiều lần.; hết lần này đến lần khác
  • Biên soạn 迭次 iécì* adv. repeatedly; again and again

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屢次。如:「廠房相關設備已經老舊,在員工們迭次要求改善之下,終於獲得逐年更新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屡次; 不止一次:~会商, 影片中惊险场面~出现。

Eng

  • Cihui 迭次 iécì* adv. repeatedly; again and again
  • Tần suất từ 迭次 iécì* adv. repeatedly; again and again

Từ liên quan

Gần nghĩa

次之 · 次于 · 次优 · 次位 · 次值 · 次元 · 次后 · 次品