迭起

dié qǐđiệt khởi

Hán Việt: điệt khởi · Pinyin: dié qǐ

Tổng quan

Hán Việt: ĐIỆP, ĐIỆT KHỞI nhiều lần xuất hiện; nhiều lần nổi dậy. cao trào trong thi đấu xuất hiện nhiều lần

新华 · Tân Hoa Đại lục

一次又一次地兴起、出现:比赛高潮~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一次又一次的出現。如:「這齣戲高潮迭起,每分每秒都扣人心弦。」《莊子.天運》:「四時迭起,萬物循生。一盛一衰,文武倫經。」

Cấu tạo: 迭 (điệt) + 起 (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên tục phát sinh
  • Cihui phát sinh lặp đi lặp lại
  • Tần suất từ Hán Việt: ĐIỆP, ĐIỆT KHỞI nhiều lần xuất hiện; nhiều lần nổi dậy. cao trào trong thi đấu xuất hiện nhiều lần.; liên tục phát sinh , phát sinh lặp đi lặp lại; nhiều lần xuất hiện; nhiều lần nổi dậy
  • Biên soạn 迭起 diéqǐ r.v. occur repeatedly; happen frequently

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一次又一次的出現。如:「這齣戲高潮迭起,每分每秒都扣人心弦。」《莊子.天運》:「四時迭起,萬物循生。一盛一衰,文武倫經。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一次又一次地兴起、出现:比赛高潮~。

Eng

  • Cihui continuously arising; to arise repeatedly
  • Tần suất từ 迭起 diéqǐ r.v. occur repeatedly; happen frequently

Từ liên quan

Gần nghĩa

起义 · 起亂 · 起事 · 起亚 · 起价 · 起伏 · 起先 · 起兵