述作

shù zuò thuật tác

Hán Việt: thuật tác · Pinyin: shù zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (thuật) + (tác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 論述與創作。《文選.曹丕.與吳質書》:「德璉常斐然有述作之意,其才學足以著書,美志不遂,良可痛惜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《礼记.乐记》"作者之谓圣,述者之谓明。明圣者,述作之谓也。"述,传承;作,创新◇用以指撰写著作; 指著作,作品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.乐记》"作者之谓圣,述者之谓明。明圣者,述作之谓也。"述,传承;作,创新◇用以指撰写著作。 2.指著作,作品。

Eng

  • Cihui 述作 hùzuò v. compose and create; write

ja

  • JMdict writing (a book)|book