迳庭

jìng tíngkính đình

Hán Việt: kính đình · Pinyin: jìng tíng

Tổng quan

rất khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

相距極遠。《莊子.逍遙遊》:「大有逕庭,不近人情焉。」金.酈權〈白鶴璧遊善應洹山〉詩:「感物復嘆嗟,醉語忽逕庭。」也作「徑廷」、「徑庭」。

Cấu tạo: 逕 (kính) + 庭 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khác biệt lớn
  • Google Alex v6 rất khác biệt
  • VietPhrases xa lắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相距極遠。《莊子.逍遙遊》:「大有逕庭,不近人情焉。」金.酈權〈白鶴璧遊善應洹山〉詩:「感物復嘆嗟,醉語忽逕庭。」也作「徑廷」、「徑庭」。

Eng

  • Cihui very different

Đức

  • Handedict weit auseinander

Từ liên quan

Gần nghĩa

庭中 · 庭儀 · 庭前 · 庭园 · 庭堂 · 庭外 · 庭审 · 庭燎