逕
kính
Hán Việt: kính · Pinyin: jìng
Tổng quan
đường lối trực tiếp đường kính
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìng |
|---|---|
| Hán Việt | kính |
| Quảng Đông | gaang3 |
| Mân Nam | king3 |
| Nhật Bản | KOMICHI |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kengh |
| Phản thiết | 古定切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 徑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lối hẹp. Con đường hẹp. Nguyễn Du [阮攸] : {Vạn thụ tùng sam nhất kính thông} [萬樹松杉一逕通] (Đông A sơn lộ hành [東阿山路行]) Một con đường hẹp chạy qua muôn gốc tùng sam. Thẳng tắp. Như {kính giao} [逕交] giao thẳng ngay cho.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小路。通「徑」。《玉篇.辵部》:「逕,路逕也。」《莊子.徐无鬼》:「夫逃虛空者,藜藿柱乎鼪鼬之逕。」唐.杜牧〈山行〉詩:「遠上寒山石徑斜,白雲生處有人家。」 [動] 1.至、到。唐.韓愈〈復志賦〉:「君之門不可徑而入兮,遂從試於有司。」 2.注入。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「恆水又東逕藍莫塔,塔邊有池。」 [副] 直接。如:「逕至」、「逕寄」。《三國志.卷五四.吳書.魯肅傳》:「備惶遽奔走,欲南渡江,肅逕迎之到當陽長阪。」《喻世明言.卷二一.臨安里錢留婆發跡》:「帶著三分酒興,逕往南門街上而來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逕jìng ⒈小路山~。曲~。〈引〉取道,经过夜~泽中。〈喻〉达到目的之方法找门~。取捷~。 ⒉直往,直接,直截了当~往。~自去。~向对方联系。
Eng
- CC-CEDICT variant of 徑|径[jing4]|used in the names of people and places
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤古定切,音徑。【玉篇】路徑也。【集韻】步道也。 又【玉篇】近也。【集韻】直也。 又【正韻】至也,過也。 又逕庭,言相去遠也。【莊子·逍遙遊】大有逕庭。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 迳 · 徑 · 迳