迴廊

huí láng hồi lang

Hán Việt: hồi lang · Pinyin: huí láng

Tổng quan

hành lang quanh co | hành lang có mái che ở tu viện | lối đi có mái che (vòng quanh một không gian trung tâm như trong tu viện)

Cấu tạo: (hồi) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành lang quanh co | hành lang có mái che ở tu viện | lối đi có mái che (vòng quanh một không gian trung tâm như trong tu viện)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曲折回環的走廊。唐.杜甫〈涪城縣香積寺官閣〉詩:「小院迴廊春寂寂,浴鳧飛鷺晚悠悠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曲折环绕的走廊。

Eng

  • CC-CEDICT winding corridor|cloister|ambulatory (covered walkway around a cloister)
  • Cihui winding corridor; cloister; ambulatory (covered walkway around a cloister)

ja

  • JMdict corridor|gallery|hallway|cloister (i.e. covered walk typically circling a building or garden, esp. in a palace or place of worship)