迴環
hồi hoàn
Hán Việt: hồi hoàn · Pinyin: huí huán
Tổng quan
quanh co: vòng vèo/uốn khúc
Nghĩa
Việt
- Cihui quanh co: vòng vèo/uốn khúc
- Cihui quanh co; vòng vèo; uốn khúc。曲折環繞。 溪水迴環 nước suối chảy quanh co
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 循環反覆。如:「這套家具雖然老舊不堪,但上面如雲朵般迴環的木紋仍清晰可見。」南朝陳.徐陵〈武皇帝作相時與嶺南酋豪書〉:「夫否終斯泰,屯極則亨。若日月之迴環,猶陰陽之報復。」
Eng
- Cihui 回環 huíhuán v.p. winding