回繞
hồi nhiễu
Hán Việt: hồi nhiễu · Pinyin: huí rào
Tổng quan
quanh co gấp khúc; uốn khúc; quanh co; vòng vèo。曲折環繞。 這裡泉水回繞,古木參天。 suối chảy quanh co, cây cổ thụ cao vút.
Nghĩa
Việt
- Cihui quanh co gấp khúc; uốn khúc; quanh co; vòng vèo。曲折環繞。 這裡泉水回繞,古木參天。 suối chảy quanh co, cây cổ thụ cao vút.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盤旋、環繞。如:「老鷹發現了獵物,不停地在天空中迴繞著。」《魏書.卷九○.逸士列傳.馮亮》:「焚燎之日,有素霧蓊鬱,迴繞其傍,自地屬天,彌朝不絕。」
Eng
- Cihui winding