迴翔

huí xiánghồi tường

Hán Việt: hồi tường · Pinyin: huí xiáng

Tổng quan

bay lượn: bay liệng/chao lượn/bay đi lượn lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

盘旋地飞:鹰在空中~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.往復回旋飛翔。《楚辭.屈原.九歌.大司命》:「君迴翔兮以下,踰空桑兮從女。」也作「回翔」。 2.水回流旋轉。《文選.枚乘.七發》:「迴翔青篾,銜枚檀柏。」 3.盤桓不前。唐.白居易〈和夢得〉詩:「郎署迴翔何水部,江湖留滯謝宣城。」

Cấu tạo: 迴 (hồi) + 翔 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay lượn: bay liệng/chao lượn/bay đi lượn lại
  • Cihui 鷹在空中迴翔。
  • Biên soạn 回翔 uíxiáng v. 1. circle round; wheel (in flight) 2. flow back

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往復回旋飛翔。《楚辭.屈原.九歌.大司命》:「君迴翔兮以下,踰空桑兮從女。」也作「回翔」。 2.水回流旋轉。《文選.枚乘.七發》:「迴翔青篾,銜枚檀柏。」 3.盤桓不前。唐.白居易〈和夢得〉詩:「郎署迴翔何水部,江湖留滯謝宣城。」

Eng

  • Cihui 回翔 uíxiáng v. 1. circle round; wheel (in flight) 2. flow back

Từ liên quan

Gần nghĩa

回丝 · 回乡 · 回书 · 回事 · 回互 · 回交 · 回京 · 回休