xiáng tường

Hán Việt: tường · Pinyin: xiáng

Tổng quan

bay lượn lướt biến thể của 詳 详[xiang2] (lóng) phân

翔凤 · 翔回 · 翔安 · 翔实 · 翔安区 · 翔羊不去 · 临翔 · 凤翔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiáng
Hán Việttường
Quảng Đôngcoeng4
Mân Namsiông
Nhật BảnKAKERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzsiang
Baxter-Sagarts.[ɢ]aŋ
Hán ngữ Thượng cổs.[ɢ]aŋ
Phản thiết徐羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Liệng quanh. Nguyễn Du [阮攸] : {Đương thế hà bất nam du tường} [當世何不南遊翔] (Kỳ lân mộ [騏麟墓]) Thời ấy sao không bay lượn sang Nam chơi ? {Cao tường} [翺翔] ngao du đùa bỡn. Cùng nghĩa với chữ {tường} [詳]. Đi vung tay.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tường Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.繞圈飛行。如:「飛翔」、「滑翔」。 2.張開雙臂行走。形如鳥翼舒展,故稱為「翔」。《禮記.曲禮上》:「室中不翔,並坐不橫肱。」漢.鄭玄.注:「行而張拱曰翔。」 3.棲息、棲止。漢.桓寬《鹽鐵論.未通》:「故代馬依北風,飛鳥翔故巢,莫不哀其生。」漢.禰衡〈鸚鵡賦〉:「飛不妄集,翔必擇林。」 [形] 1.詳細確實。通「詳」。《漢書.卷九六.西域傳.序》:「其土地山川王侯戶數道里遠近翔實矣。」 2.吉祥。通「祥」。《易經.豐卦.象曰》:「豐其屋,天際翔也。」漢.王充《論衡.是應》:「翔風起,甘露降。」 [副] 上升、高漲。《漢書.卷二四.食貨志上》…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翔 (形声。从羽,羊声。本义翅膀平直不动盘旋地飞) 同本义 翔,回飞也。--《说文》 鸢鸟丑其飞也翔。--《尔雅·释鸟》 凤以之翔。--《淮南子·原道》。注大飞不动曰翔。” 虽欲翱翔。--《淮南子·俶真》。注直刺不动曰翔。” 色斯举矣,翔而后集。--《论语·乡党》 翦翎送笼中,使看百鸟翔。--韩愈《调张籍》 又如翱翔(在空中回旋地飞);翔回(回旋飞翔)。亦指行走时张开两臂,像鸟张开翅膀 室中不翔,并坐不横肱。--《礼记·曲礼》 又如翔趋(古代的一种礼容。上体稍前倾,张臂细步趋行 翔xiáng ⒈张开翅膀盘旋地飞飞~。翱~。 ⒉通"详"~实(详细且确实)。

Eng

  • CC-CEDICT to soar|to glide|variant of 詳|详[xiang2]|(slang) shit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】似羊切【集韻】【韻會】【正韻】徐羊切,𠀤音詳。【說文】回飛也。【爾雅·釋鳥】鳶烏醜,其飛也翔。【註】布翅翱翔。【易·豐卦】天際翔也。【詩·鄭風】河上乎翱翔。 又【禮·曲禮】室中不翔。【註】行而張拱曰翔。 又【禮·玉藻】朝廷濟濟翔翔。【註】莊敬貌。 又【禮·三年問】過其故鄉回翔焉。 又【周禮·冬官考工記·矢人】前弱則俛,後弱則翔。【註】翔,回顧也。【集韻】通作鴹。 考證:〔【爾雅·釋鳥】鳶鳥醜,其飛也翔。〕 謹照原文鳶鳥醜改鳶烏醜。

Thuyết Văn

回飛也。 从羽。⺸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋鳥。鳶烏醜。其飛也翔。郭云。布翅翱翔。高注淮南曰。翼上下曰翱。直刺不動曰翔。曲禮。室中不翔。鄭曰。行而張拱曰翔。此引伸假借也。按翱翔統言不別。析言則殊。高注析言之也。夏小正。黑鳥浴。浴也者、飛乍高乍下也。此所謂翼上下曰翱也。 似羊切。十部。按古多讀如羊。

【翔】 (tường) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 羽 (vũ (Lông chim.)) Phiên thiết: Tự dương thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hồi (Về) phi (Bay. Loài chim và lo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鴹 · 𦍤 · 鴹