迷上
mê thượng
Hán Việt: mê thượng · Pinyin: mí shàng
Tổng quan
trở nên hứng thú với | bị mê hoặc bởi
Nghĩa
Việt
- Cihui trở nên hứng thú với | bị mê hoặc bởi
Eng
- CC-CEDICT to become fascinated with; to become obsessed with
- Cihui to become fascinated with; to become obsessed with