迷住

mí zhumê trụ

Hán Việt: mê trụ · Pinyin: mí zhu

Tổng quan

làm mê hoặc

Cấu tạo: 迷 (mê) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấp dẫn mạnh
  • Cihui mê đắm
  • Cihui làm say đắm
  • Cihui quyến rũ
  • Tần suất từ mê hoặc; làm say đắm, quyến rũ sự bắt giữ, sự bị bắt, sự đoạt được, sự giành được, người bị bắt, vật bị bắt, bắt giữ, bắt, đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ, bị mê hoặc; bị bỏ bùa, làm mê hoặc, dụ, bỏ bùa, phù phép, quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng, sống dường như có phép màu phù hộ làm cho yêu, làm cho phải lòng, làm say mê, làm ham mê mê hoặc, làm mê mệt, (thường), (nghĩa bóng) nô dịch hoá mê hoặc, làm mê mệt, (thường), (nghĩa bóng) nô dịch hoá như…
  • Biên soạn r.v. 1. be confused/lost

Eng

  • Cihui to fascinate; to strongly attract; to obsess; to infatuate; to captivate; to enchant
  • Tần suất từ r.v. 1. be confused/lost , Bù yào ¹bèi huǎngyán ∼. Don't be confused by lies. 2. fascinate; strongly attract 3. infatuate; captivate; enchant

Đức

  • Handedict Besessenheit

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口