迷信
mê tín
Hán Việt: mê tín · Pinyin: mí xìn
Tổng quan
mê tín | có niềm tin mê tín (vào điều gì đó) in tưởng một cách mù quáng, không suy nghĩ phân biệt gì. mê tín mê tín ☆Tin tưởng một cách mù quáng, không suy nghĩ phân biệt gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui mê tín | có niềm tin mê tín (vào điều gì đó) in tưởng một cách mù quáng, không suy nghĩ phân biệt gì. mê tín mê tín ☆Tin tưởng một cách mù quáng, không suy nghĩ phân biệt gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對神仙鬼怪的盲目信仰。如:「對鬼怪神仙的畏懼與崇拜,已被科學證明為迷信的一種了。」 2.泛指缺少科學論證基礎的信仰。如:「不能迷信權威,因為權威並不等於真理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相信神灵鬼怪等超自然的东西存在;泛指盲目地信仰崇拜:~权威|破除~,解放思想。
Eng
- CC-CEDICT superstition|to have a superstitious belief (in sth)
- Cihui superstition; to have a superstitious belief (in sth)
ja
- JMdict superstition|superstitious belief