迷奚

mí xī mê hề

Hán Việt: mê hề · Pinyin: mí xī

Tổng quan

Cấu tạo: (mê) + (hề)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙眼半開半閉。引申為迷糊、昏花。宋.沈端節〈西江月.幸自心腸穩審〉詞:「幸自心腸穩審,怎禁眼腦迷奚。」元.高安道〈哨遍.皮匠說謊套.三煞〉:「計數兒算有三千個誓,迷奚著謊眼先陪笑。」也作「瞇𥉐」、「迷希」、「迷稀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"迷希"。