迷宮

mí gōng mê cung

Hán Việt: mê cung · Pinyin: mí gōng

Tổng quan

mê cung | mê lộ

Cấu tạo: (mê) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mê cung | mê lộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉彎抹角,令人撲朔迷離,難辨方向與出口的道路。如:「這遊樂場的迷宮設施很複雜。」 2.令人混亂,無法釐清態勢的局面。如:「如今的情況這般混亂,我好像陷入迷宮中了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门户道路复杂难辨,人进去不容易出来的建筑物。比喻充满奥秘不易探索的领域:数学~。

Eng

  • CC-CEDICT maze|labyrinth
  • Cihui maze; labyrinth

ja

  • JMdict labyrinth|maze|mystery|dungeon