迷岸

mí àn mê ngạn

Hán Việt: mê ngạn · Pinyin: mí àn

Tổng quan

mê ngạn (雜語)謂入於迷惑之路也。梁簡文帝文曰:「是以背流知反,迷岸識歸。」☸

Cấu tạo: (mê) + (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mê ngạn (雜語)謂入於迷惑之路也。梁簡文帝文曰:「是以背流知反,迷岸識歸。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷途; 迷茫的河岸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷途。 2.迷茫的河岸。

Eng

  • Cihui 迷岸 í'àn n. <Budd.> the shore of delusion