迷彩

mí cǎi mê thải

Hán Việt: mê thải · Pinyin: mí cǎi

Tổng quan

ngụy trang

Cấu tạo: (mê) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngụy trang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種軍隊偽裝的方法。係以不同的色彩、不規則的圖形,圖繪於建築物或器材表面,使觀測者發生錯覺,無法辨認物體的原有形態。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军事上指保护物的色彩和周围环境协调一致,使敌方辨别不清。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军事上指保护物的色彩和周围环境协调一致,使敌方辨别不清。

Eng

  • CC-CEDICT camouflage
  • Cihui camouflage

ja

  • JMdict camouflage|disguise