迷情

mí qíng mê tình

Hán Việt: mê tình · Pinyin: mí qíng

Tổng quan

mê tình (術語)迷惑轉倒之情念也。凡夫不能認識萬有之實相,執有為無,計虛妄之假相為有,妄念不絕也。轉變無常不可依,譬如夢。☸

Cấu tạo: (mê) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mê tình (術語)迷惑轉倒之情念也。凡夫不能認識萬有之實相,執有為無,計虛妄之假相為有,妄念不絕也。轉變無常不可依,譬如夢。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷恋沉溺; 指迷恋世情俗念的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷恋沉溺。 2.指迷恋世情俗念的人。