迷昏
mê hôn
Hán Việt: mê hôn · Pinyin: mí hūn
Tổng quan
hôn mê: mê man/mất tri giác
Nghĩa
Việt
- Cihui hôn mê: mê man/mất tri giác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昏迷,神志不清; 受诱惑致使昏聩糊涂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.昏迷,神志不清。 2.受诱惑致使昏聩糊涂。
Eng
- Cihui 迷昏 íhūn v.p. 1. be muddleheaded 2. be misled