迷暈
mê vựng
Hán Việt: mê vựng · Pinyin: mí yūn
Tổng quan
đánh thuốc mê | làm cho bất tỉnh
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh thuốc mê | làm cho bất tỉnh
Eng
- CC-CEDICT to knock sb out with a drug|to render sb unconscious
- Cihui to knock sb out with a drug/to render sb unconscious