迷暗
mê ám
Hán Việt: mê ám · Pinyin: mí àn
Tổng quan
ầu óc mờ tối không biết gì. mê ám mê ám ☆Đầu óc mờ tối không biết gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui ầu óc mờ tối không biết gì. mê ám mê ám ☆Đầu óc mờ tối không biết gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蒙昧、愚昧。《二程集.河南程氏遺書.卷一八.伊川先生語四》:「昔之惑人也,乘其迷暗;今之入人也,因其高明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"迷闇"; 迷惑暗昧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"迷闇"。 2.迷惑暗昧。