迷津

mí jīn mê tân

Hán Việt: mê tân · Pinyin: mí jīn

Tổng quan

mê cung | lạc đường | rối rắm ến mê. Tiếng nhà Phật, chỉ cuộc đời. Rằng: »Đây lầm xuống mê tân« (B. C. N. K.). Nhà phật nói: Sự ngờ vực ở nơi tam giới và lục đạo: 三界六道. Thì gọi là mê tân, bến lạc đường phải nhờ thuyền từ bi của Phật mới đưa vào bến »Nghĩ thân phù thế mà đau, bọt trong bể khổ, bến đầu bến mê« (C.O.N.K). mê tân mê tân ☆Bến mê. Tiếng nhà Phật, chỉ cuộc đời. Rằng: »Đây lầm xuống mê tâ…

Cấu tạo: (mê) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mê cung | lạc đường | rối rắm ến mê. Tiếng nhà Phật, chỉ cuộc đời. Rằng: »Đây lầm xuống mê tân« (B. C. N. K.). Nhà phật nói: Sự ngờ vực ở nơi tam giới và lục đạo: 三界六道. Thì gọi là mê tân, bến lạc đường phải nhờ thuyền từ bi của Phật mới đưa vào bến »Nghĩ thân phù thế mà đau, bọt…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迷失渡頭所在。唐.孟浩然〈南還舟中寄袁太祝〉詩:「桃源何處是?遊子正迷津。」清.孔尚任《桃花扇》第二八齣:「原是看花洞裡人,重來那得便迷津。」 2.引申為錯誤的道路或方向。《紅樓夢》第五回:「警幻道:『此即迷津也。深有萬丈,遙亙千里,中無舟楫可通。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人不辨方向的道路指点迷津|走出迷津; 见迷宫”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①使人不辨方向的道路指点迷津|走出迷津。②见迷宫”。

Eng

  • CC-CEDICT a maze|to lose the way|bewildering
  • Cihui a maze; to lose the way; bewildering