迷流

mê lưu

Hán Việt: mê lưu

Tổng quan

MÊ LƯU Chỉ chung cho người nhiều rối rắm chưa ngộ. ĐHNL q. 4 ghi: 大愚鋸解稱錘。頌云: 問佛如何是? 宗師即便酬。 稱錘將鋸解, 言外度迷流。 Đại Ngu cưa cắt trái cân. Tụng rằng: Hỏi Phật làm sao phải? Tông Sư liền trả lời. Trái cân phải cưa cắt, Ngoài lời độ mê lưu.

Cấu tạo: (mê) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MÊ LƯU Chỉ chung cho người nhiều rối rắm chưa ngộ. ĐHNL q. 4 ghi: 大愚鋸解稱錘。頌云: 問佛如何是? 宗師即便酬。 稱錘將鋸解, 言外度迷流。 Đại Ngu cưa cắt trái cân. Tụng rằng: Hỏi Phật làm sao phải? Tông Sư liền trả lời. Trái cân phải cưa cắt, Ngoài lời độ mê lưu.