迷漫

mí màn mê mạn

Hán Việt: mê mạn · Pinyin: mí màn

Tổng quan

sương mù mênh mông | lạc trong sương khói vô biên hông biết gì. mê man mê man ☆Không biết gì.

Cấu tạo: (mê) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sương mù mênh mông | lạc trong sương khói vô biên hông biết gì. mê man mê man ☆Không biết gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漫天漫地,茫茫一片。清.薛福成〈觀巴黎油畫院記〉:「每一巨彈墜地,則火光迸裂,煙燄迷漫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茫茫一片,看不分明; 布满;充满。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.茫茫一片,看不分明。 2.布满;充满。

Eng

  • CC-CEDICT vast haze|lost in boundless mists
  • Cihui vast haze; lost in boundless mists