迷瞪
mê trừng
Hán Việt: mê trừng · Pinyin: mí dèng
Tổng quan
bối rối | ngơ ngác | si mê
Nghĩa
Việt
- Cihui bối rối | ngơ ngác | si mê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉醉於一種事物。也作「迷登」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"迷登"; 迷糊; 心里迷惑;糊涂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"迷登"。 2.迷糊。 3.心里迷惑;糊涂。
Eng
- CC-CEDICT puzzled|bewildered|infatuated
- Cihui puzzled; bewildered; infatuated