迷胡
mê hồ
Hán Việt: mê hồ · Pinyin: mí hú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意識、記憶或視線等模糊不清。《醒世姻緣傳》第三四回:「從那些年,俺爹手裡埋了一小罈子錢,迷胡了尋不著,上在買契裡邊講過,掘著了仍還原主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"迷糊"。
Hán Việt: mê hồ · Pinyin: mí hú