迷航
mê hàng
Hán Việt: mê hàng · Pinyin: mí háng
Tổng quan
lạc hướng | lạc đường (của tàu hoặc máy bay) | mất phương hướng
Nghĩa
Việt
- Cihui lạc hướng | lạc đường (của tàu hoặc máy bay) | mất phương hướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛機、船隻等迷失航行的正確方向。如:「這架飛機會失事,可能是霧中迷航的結果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓轮船﹑飞机等迷失航行方向。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓轮船﹑飞机等迷失航行方向。
Eng
- CC-CEDICT (of a ship, aircraft or migratory bird) to lose its way|(fig.) to drift off course (in life, projects etc)
- Cihui (of a ship, aircraft or migratory bird) to lose its way; (fig.) to drift off course (in life, projects etc)