迷藥

mí yào mê dược

Hán Việt: mê dược · Pinyin: mí yào

Tổng quan

thuốc mê | chất gây mê | Mickey Finn

Cấu tạo: (mê) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc mê | chất gây mê | Mickey Finn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用後讓人神智不清的藥物。清.李漁《意中緣》第一四齣:「被他把一服迷藥放在茶飯之中,與我吃了,就昏迷不醒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 服后使人昏迷的药; 比喻迷惑人的语言或行为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.服后使人昏迷的药。 2.比喻迷惑人的语言或行为。

Eng

  • CC-CEDICT knockout drops|incapacitating agent|Mickey Finn
  • Cihui 迷藥 íyào* n. knockout drops