迷路
mê lộ
Hán Việt: mê lộ · Pinyin: mí lù
Tổng quan
lạc đường | lạc | mê cung | mê đạo tiền đình (của tai trong) on đường sai lầm. như mê đồ 迷途. mê lộ mê lộ ☆Con đường sai lầm. như mê đồ 迷途.
Nghĩa
Việt
- Cihui lạc đường | lạc | mê cung | mê đạo tiền đình (của tai trong) on đường sai lầm. như mê đồ 迷途. mê lộ mê lộ ☆Con đường sai lầm. như mê đồ 迷途.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.迷失道路。明.康海《中山狼》第二折:「他鄉何處是,迷路問誰來?」 2.離開正途。如:「不良少年就像是迷路的羔羊一樣。」 3.生理學上稱內耳一系列相互連接的腔或管。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷失道路; 比喻失去正确的方向; 比喻错误的道路; 满路; 方言。指雾; 内耳的一部分。分为骨迷路和膜迷路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迷失道路。 2.比喻失去正确的方向。 3.比喻错误的道路。 4.满路。 5.方言。指雾。 6.内耳的一部分。分为骨迷路和膜迷路。
Eng
- CC-CEDICT to lose the way|lost|labyrinth|labyrinthus vestibularis (of the inner ear)
- Cihui to lose the way; lost; labyrinth; labyrinthus vestibularis (of the inner ear)
ja
- JMdict maze|labyrinth|inner ear