迷迷糊糊

mí mí hú hú mê mê hồ hồ

Hán Việt: mê mê hồ hồ · Pinyin: mí mí hú hú

Tổng quan

mơ màng | bối rối

Cấu tạo: (mê) + (mê) + (hồ) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ màng | bối rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不仔細、不清楚。如:「他上課常迷迷糊糊走錯教室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人混乱烦躁迷惑不清,使浑浊不清。

Eng

  • CC-CEDICT in a daze|bewildered
  • Cihui in a daze; bewildered