迷迷糊糊

mí mí hú húmê mê hồ hồ

Hán Việt: mê mê hồ hồ · Pinyin: mí mí hú hú

Tổng quan

mơ màng

新华 · Tân Hoa Đại lục

使人混乱烦躁迷惑不清,使浑浊不清。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不仔細、不清楚。如:「他上課常迷迷糊糊走錯教室。」

Cấu tạo: 迷 (mê) + 迷 (mê) + 糊 (hồ) + 糊 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bối rối
  • Tần suất từ mê mê hồ hồ: mơ mơ màng màng; mơ màng , bối rối; mơ mơ màng màng
  • Biên soạn r.f. 1. semi-consciously; half awake and half asleep 2. in a daze; difficult to make out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不仔細、不清楚。如:「他上課常迷迷糊糊走錯教室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人混乱烦躁迷惑不清,使浑浊不清。

Eng

  • Cihui in a daze; bewildered
  • Tần suất từ r.f. 1. semi-consciously; half awake and half asleep 2. in a daze; difficult to make out

Đức

  • Handedict im Tran

Từ liên quan

Gần nghĩa

糊糊涂涂 · 迷迷糊糊地 · 迷迷荡荡 · 迷迷惑惑 · 迷迷倒倒 · 迷迷怔怔 · 迷迷愣愣 · 迷迷朦朦