迷醉
mê túy
Hán Việt: mê túy · Pinyin: mí zuì
Tổng quan
bị mê hoặc | mê mẩn bởi cái gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui bị mê hoặc | mê mẩn bởi cái gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極度的沉醉。如:「他迷醉於書中世界,堪稱書痴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酒醉迷糊; 迷恋,陶醉; 指麻醉;使陶醉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.酒醉迷糊。 2.迷恋,陶醉。 3.指麻醉;使陶醉。
Eng
- CC-CEDICT bewitched|intoxicated by sth
- Cihui bewitched; intoxicated by sth