迷錯

mí cuò mê thác

Hán Việt: mê thác · Pinyin: mí cuò

Tổng quan

Cấu tạo: (mê) + (thác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迷亂錯失。《書經.周官》「學古入宮,議事以制,政乃不迷」句下漢.孔安國.傳:「凡制事必以古義,議度終始,政乃不迷錯。」