迷魂

mí hún mê hồn

Hán Việt: mê hồn · Pinyin: mí hún

Tổng quan

mê hoặc | quyến rũ | yểm bùa ai đó òng dạ không biết gì nữa. mê hồn mê hồn ☆Lòng dạ không biết gì nữa.

Cấu tạo: (mê) + (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mê hoặc | quyến rũ | yểm bùa ai đó òng dạ không biết gì nữa. mê hồn mê hồn ☆Lòng dạ không biết gì nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.被迷惑的靈魂。如:「如今他已是陷入情網中的迷魂,很難勸得醒。」 2.迷惑他人使其失去本性。如:「歹徒巧設溫柔鄉,先迷魂後詐財。」 3.形容令人極度沉醉。如:「花燈展覽,迷魂亂眼,無可言喻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷惑的灵魂; 指魂无所归依; 形容令人极度陶醉或迷惑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷惑的灵魂。 2.指魂无所归依。 3.形容令人极度陶醉或迷惑。

Eng

  • CC-CEDICT to bewitch|to enchant|to cast a spell over sb
  • Cihui to bewitch; to enchant; to cast a spell over sb